Hotline: ( 024 ) 37 733 733

Dịch vụ chuyển phát nhanh Thành Hưng trongnước quốc tế

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC ( Kèm theo Quyết định số: 2736/QĐ -KDTT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Công ty Chuyển phát nhanh Bảo Tín)

Dịch vụ chuyển phát nhanh Thành Hưng trongnước quốc tế

Dịch vụ chuyển phát nhanh

Dịch vụ chuyển phát nhanh Thành Hưng trongnước quốc tế

I. CƯỚC CHÍNH
(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)
1. Cước Bảo Tín: dich vu chuyển phát nhanh Bảo Tín     

Điểm 1 ,Mục I của Bảng cước này.
3. Khu vực và vùng tính cước:
3.1. Khu vực:
- Khu vực 1: 28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc
(Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải chuyển phát nhanh
Dương,Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn,Nam Định, Nghệ An, Ninh
Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa,Tuyên Quang, Vĩnh Phúc
, Yên Bái).
- Khu vực 2: 22 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực miền Trung
(An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận,Cà Mau, 

Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng,  chuyển nhà thành hưng  chuyển nhà trọn gói
Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, VĩnhLong, Đắk Lắk, Đắk Nông).
- Khu vực 3: 11 tỉnh miền Trung dịch vụ chuyển hàng hóa
(Bình Định, Đà Nẵng,Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, 

Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).
3.2. Vùng tính cước:
- Vùng 1: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi cùng khu vực 

(khu vực được quy định tại điểm 3.1).
- Vùng 2: Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các tuyến Hà Nội - Đà Nẵng - TP. Hồ Chí
Minh.
- Vùng 3:  Áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khác khu vực (trừ các 

tuyến Hà Nội - Đà Nẵng - TP.Hồ Chí Minh).
4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:
4.1. Hàng cồng kềnh: Là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cước bằng 1,5 lần mức cước
EMS tương ứng quy định tại Mục I của Bảng cước này.
4.2 Hàngnhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3(tương đương với trên 6000 cm3/kg), không 

phân biệt phương tiện vậnchuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ 
      
 
Nấc khối lượng
Mức  cước (VNĐ)
Bảo Tín  nội tỉnh Bảo Tín liên tỉnh
Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3
Đà Nẵng đi Hà Nội,  TP. HCM và ngược lại Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại
Đến 50gr   8.000   8.500   9.500   9.500 10.000
Trên 50gr - 100gr 12.500 13.500 13.500 14.000
Trên 100gr - 250gr 10.000 16.500 20.000 21.500 22.500
Trên 250gr - 500gr 12.500 23.500 26.500 28.000 29.500
Trên 500gr - 1000gr 15.000 33.000 38.500 40.500 43.500
Trên 1000gr - 1500gr 18.000 40.000 49.500 52.500 55.500
Trên 1500gr - 2000gr 21.000 48.500 59.500 63.500 67.500
Mỗi nấc 500gr tiếp theo   1.600   3.800  8.500  8.500   9.500
2. Cước các dịch vụ đặc biệt:
2.1. Cước dịch vụ phát trong ngày:
Nấc khối lượng Mức cước (VNĐ)
Nội tỉnh Liên tỉnh
Vùng 1 Vùng 2
Đà Nẵng
đi Hà Nội, TP.HCM
và ngược lại
Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại
Đến 2.000gr 50.000 70.000 110.000 130.000
Mỗi 500g tiếp theo 5.000 7.000 12.000 20.000
2.2. Cước dịch vụ hỏa tốc
Nấc khối lượng Mức cước (VNĐ)
Nội tỉnh Liên tỉnh
Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3
  Đà Nẵng đi
     Hà Nội,
   TP.HCM
 và ngược lại
Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại
Đến 2.000gr 50.000 70.000 85.000 100.000 110.000
Mỗi 500gr tiếp theo 5.000 7.000 10.000 12.000 15.000
 2.3. Dịch vụ phát trước 9h (thay thế cho dịch vụ phát hẹn giờ)Bằng 1,5 lần cước EMS quy định tại 

vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:
Khối lượng quy đổi (kg) = Thể tích kiện hàng (cm3)
6000
 
II. PHỤ PHÍ
 (Mức thu phụ phí có thể được thay đổi theo từng thời điểm).
  1. Phụ phí xăng dầu:
1.1. Bảo Tín Nội tỉnh: Do các đơn vị tham gia cung ứng dịch vụ quy định nhưng không vượt quá mức thu 

phụ phí xăng dầu do Công ty quy định đối với dịch vụ EMS liên tỉnh.
1.2. Bảo Tín Liên tỉnh: Áp dụng mức thu phụ phí xăng dầu bằng 15% cước chính quy định tại  Mục I của 

Bảng cước này.
  2.Phụ phí vùng xa:
a. Mức thu:
      - Bảo Tín Nội tỉnh: Do các đơn vị tham gia cung ứng dịch vụ quy định nhưng không vượt quá mức thu

phụ phí vùng xa do Công ty Cổ phần chuyển phát nhanh Bưu điện quy định đối với dịch vụ EMS liên tỉnh.
      - Bảo Tín Liên tỉnh: Áp dụng mức thu bằng 20% cước chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.
b. Phạm vi áp dụng: Các bưu gửi EMS gửi đi từ vùng xa hoặc gửi tới vùng xa được quy định tại Danh 

sách 

các địa bàn áp dụngthu phụ phí vùng xa ban hành theo công văn số 2485/NV ngày 16/11/2015 của 

Công ty Cổ phần chuyển phát nhanh Bưu điện.
III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM

(Chưa bao gồm cước chính, thuế giá trị gia tăng 10%)              
tt Loại dịch vụ Mức cước dịch vụ Ghi chú
1 Dịch vụ phát tận tay 3.636 đồng/bưu gửi.  
2 Dịch vụ khai giá 2% giá trị khai giá.
Tối thiểu thu 9.091 đồng/bưu gửi.
 
3 Dịch vụ báo phát 4.545 đồng/bưu gửi.  
4 Dịch vụ rút bưu gửi
4.1 Bưu gửi còn tại bưu cục gốc 3.636 đồng/bưu gửi. Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.
4.2 Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:
- Cước phục vụ:
- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc.
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.
5 Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận
5.1 Bưu gửi còn tại bưu cục gốc - Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi. Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ.
5.2 Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc - Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.
- Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ.
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.
6 Dịch vụ  chuyển hoàn 100% cước chính  
7 Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: do các đơn vị tham gia quy định mức cước
8 Dịch vụ đồng kiểm
  • 1.000 đồng/sản phẩm.
  • Tối thiểu thu : 15.000 đồng/ bưu gửi
 
 
9
Hàng nhạy cảm  EMS-VUN
+ Nội tỉnh
Do các đơn vị chủ động áp dụng nhưng không vượt quá mức cước đã quy định đối với dịch vụ EMS Vun liên tỉnh vùng 1.
+ Liên tỉnh
Vùng 1:
  1. ng/kg
Vùng 2, 3:
2.000 đồng/kg.
 
10 Dịch vụ phát ngoài giờ
10.1 Nội tỉnh - Đến 2000gr : 11.000 đồng
- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.750 đồng
 
10.2 Liên Tỉnh - Đến 2000gr: 25.000 đồng
- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.000 đồng
Phát tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM
- Đến 2000gr: 15.000 đồng
- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.500 đồng
Phát tại các Tỉnh/ TP còn lại
IV. MỨC BỒI THƯỜNG VỚI BƯU GỬI EMS TRONG NƯỚC
Áp dụng theo Quyết định số 2169/QĐ-NV ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Tổng giám đốc Công 

Chuyển nhà thành hưng, dịch vụ chuyển nhà trọn gói

ty Cổ phần chuyển phát nhanh Bảo Tín.
   Gián đốc
Nguyễn Văn Phương
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây